Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

危急

wēijí

Trong tiếng Trung, 危急 (wēijí) có nghĩa là “nguy cấp; nguy kịch”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nguy cấp
  2. nguy kịch

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 情况十分危急,必须马上送医院。
    Qíngkuàng shífēn wēijí, bìxū mǎshàng sòng yīyuàn.
    Tình hình vô cùng nguy cấp, phải đưa đến bệnh viện ngay lập tức.

Chữ Hán