推翻
Trong tiếng Trung, 推翻 (tuīfān) có nghĩa là “lật đổ; bác bỏ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- lật đổ
- bác bỏ
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 推翻 (tuīfān) có nghĩa là “lật đổ; bác bỏ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.