Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

翻番

fānfān

Trong tiếng Trung, 翻番 (fānfān) có nghĩa là “tăng gấp đôi; tăng gấp bội”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tăng gấp đôi
  2. tăng gấp bội
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 公司今年的产量实现了翻番。
    Gōngsī jīnnián de chǎnliàng shíxiàn le fānfān.
    Sản lượng năm nay của công ty đã tăng gấp đôi.

Chữ Hán