Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

番

fān

Trong tiếng Trung, 番 (fān) có nghĩa là “(lượng từ) cho hành động”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (lượng từ) cho hành động

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 经过一番寻找,他找到了书。
    Jīngguò yī fān xúnzhǎo, tā zhǎodào le shū.
    Sau một hồi tìm kiếm, anh ấy đã tìm thấy cuốn sách.

Chữ Hán

番
fān
(lượng từ) cho hành động
Từ chứa 番