番
Trong tiếng Trung, 番 (fān) có nghĩa là “(lượng từ) cho hành động”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- (lượng từ) cho hành động
Trong tiếng Trung, 番 (fān) có nghĩa là “(lượng từ) cho hành động”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.