Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

番茄

fānqié

Trong tiếng Trung, 番茄 (fānqié) có nghĩa là “cà chua”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cà chua

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我喜欢吃番茄炒鸡蛋。
    Wǒ xǐhuan chī fānqié chǎo jīdàn.
    Tôi thích ăn món trứng xào cà chua.

Chữ Hán

茄
jiā
phonetic character used in loanwords for the sound "jia", al
Từ chứa 茄