一番
Trong tiếng Trung, 一番 (yīfān) có nghĩa là “một hồi; một phen; (lượng từ) nỗ lực, lời nói”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- một hồi
- một phen
- (lượng từ) nỗ lực, lời nói
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 一番 (yīfān) có nghĩa là “một hồi; một phen; (lượng từ) nỗ lực, lời nói”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.