Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

一番

yīfān

Trong tiếng Trung, 一番 (yīfān) có nghĩa là “một hồi; một phen; (lượng từ) nỗ lực, lời nói”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. một hồi
  2. một phen
  3. (lượng từ) nỗ lực, lời nói
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 经过一番努力,他终于成功了。
    Jīngguò yīfān nǔlì, tā zhōngyú chénggōng le.
    Sau một phen nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã thành công.

Chữ Hán