Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

条理

tiáolǐ
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 條理

Trong tiếng Trung, 条理 (tiáolǐ) có nghĩa là “mạch lạc; trật tự”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. mạch lạc
  2. trật tự

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这篇文章条理清晰,很容易理解。
    Zhè piān wénzhāng tiáolǐ qīngxī, hěn róngyì lǐjiě.
    Bài viết này mạch lạc rõ ràng, rất dễ hiểu.

Chữ Hán