条理
Trong tiếng Trung, 条理 (tiáolǐ) có nghĩa là “mạch lạc; trật tự”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- mạch lạc
- trật tự
Trong tiếng Trung, 条理 (tiáolǐ) có nghĩa là “mạch lạc; trật tự”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.