Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

调和

tiáohé
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 調和

Trong tiếng Trung, 调和 (tiáohé) có nghĩa là “hòa giải; điều hòa”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. hòa giải
  2. điều hòa

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 双方之间的矛盾很难调和。
    Shuāngfāng zhījiān de máodùn hěn nán tiáohé.
    Mâu thuẫn giữa hai bên rất khó hòa giải.

Chữ Hán