Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

特有

tèyǒu

Trong tiếng Trung, 特有 (tèyǒu) có nghĩa là “đặc hữu; riêng có; đặc thù”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đặc hữu
  2. riêng có
  3. đặc thù
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 大熊猫是中国特有的动物。
    Dàxióngmāo shì Zhōngguó tèyǒu de dòngwù.
    Gấu trúc lớn là loài động vật đặc hữu của Trung Quốc.

Chữ Hán