特有
Trong tiếng Trung, 特有 (tèyǒu) có nghĩa là “đặc hữu; riêng có; đặc thù”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đặc hữu
- riêng có
- đặc thù
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 特有 (tèyǒu) có nghĩa là “đặc hữu; riêng có; đặc thù”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.