Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

特权

tèquán
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 特權

Trong tiếng Trung, 特权 (tèquán) có nghĩa là “đặc quyền; quyền ưu tiên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đặc quyền
  2. quyền ưu tiên

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 在法律面前,没有人有特权。
    Zài fǎlǜ miànqián, méiyǒu rén yǒu tèquán.
    Trước pháp luật, không ai có đặc quyền.

Chữ Hán