Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

随身

suíshēn

Trong tiếng Trung, 随身 (suíshēn) có nghĩa là “mang theo bên mình; mang theo người”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mang theo bên mình
  2. mang theo người
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 出门时请随身携带护照。
    Chūmén shí qǐng suíshēn xiédài hùzhào.
    Khi ra ngoài xin vui lòng mang theo hộ chiếu bên mình.

Chữ Hán