跟随
Trong tiếng Trung, 跟随 (gēnsuí) có nghĩa là “đi theo; theo sau”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đi theo
- theo sau
Trong tiếng Trung, 跟随 (gēnsuí) có nghĩa là “đi theo; theo sau”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.