跟前
Trong tiếng Trung, 跟前 (gēnqián) có nghĩa là “trước mặt; bên cạnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- trước mặt
- bên cạnh
Cách đọc khác: gēnqian — (of children, parents etc) at one's side; living with one
Trong tiếng Trung, 跟前 (gēnqián) có nghĩa là “trước mặt; bên cạnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Cách đọc khác: gēnqian — (of children, parents etc) at one's side; living with one