Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

跟前

gēnqián

Trong tiếng Trung, 跟前 (gēnqián) có nghĩa là “trước mặt; bên cạnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trước mặt
  2. bên cạnh

Cách đọc khác: gēnqian — (of children, parents etc) at one's side; living with one

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 小狗高兴地跑到主人跟前。
    Xiǎo gǒu gāoxìng de pǎodào zhǔrén gēnqián.
    Chú chó con vui mừng chạy đến trước mặt chủ.

Chữ Hán