Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

跟踪

gēnzōng

Trong tiếng Trung, 跟踪 (gēnzōng) có nghĩa là “theo dõi; bám theo”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. theo dõi
  2. bám theo

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 研究人员一直在跟踪这群野狼。
    Yánjiū rényuán yīzhí zài gēnzōng zhè qún yěláng.
    Các nhà nghiên cứu vẫn luôn theo dõi đàn sói hoang này.

Chữ Hán

踪
zōng
footprint; trace; tracks
Từ chứa 踪