Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

跟上

gēnshàng

Trong tiếng Trung, 跟上 (gēnshàng) có nghĩa là “theo kịp; bắt kịp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. theo kịp
  2. bắt kịp
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 快点走,跟上前面的队伍。
    Kuài diǎn zǒu, gēnshàng qiánmiàn de duìwu.
    Đi nhanh lên, theo kịp đội ngũ phía trước.

Chữ Hán