跟
Trong tiếng Trung, 跟 (gēn) có nghĩa là “cùng với; đi theo”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- cùng với
- đi theo
Trong tiếng Trung, 跟 (gēn) có nghĩa là “cùng với; đi theo”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.