Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

书籍

shūjí

Trong tiếng Trung, 书籍 (shūjí) có nghĩa là “sách vở; sách báo; sách”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sách vở
  2. sách báo
  3. sách

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 图书馆里收藏了大量历史书籍。
    Túshūguǎn lǐ shōucángle dàliàng lìshǐ shūjí.
    Thư viện lưu trữ một lượng lớn sách lịch sử.

Chữ Hán

籍
jí
book; record; register; place of one's family or ancestral records
Từ chứa 籍