Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

籍贯

jíguàn
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 籍貫

Trong tiếng Trung, 籍贯 (jíguàn) có nghĩa là “quê quán; nguyên quán”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. quê quán
  2. nguyên quán

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 请在表格上填写您的籍贯。
    Qǐng zài biǎogé shàng tiánxiě nín de jíguàn.
    Xin vui lòng điền quê quán của bạn vào biểu mẫu.

Chữ Hán

籍
jí
book; record; register; place of one's family or ancestral records
Từ chứa 籍
贯
guàn
to pierce through; to pass through
Từ chứa 贯