Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

一贯

yīguàn

Trong tiếng Trung, 一贯 (yīguàn) có nghĩa là “nhất quán; từ trước đến nay”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhất quán
  2. từ trước đến nay

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他对工作一贯认真负责。
    Tā duì gōngzuò yīguàn rènzhēn fùzé.
    Anh ấy từ trước đến nay luôn nghiêm túc và có trách nhiệm với công việc.

Chữ Hán

贯
guàn
to pierce through; to pass through
Từ chứa 贯