书房
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 書房
Trong tiếng Trung, 书房 (shūfáng) có nghĩa là “phòng đọc sách; phòng làm việc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- phòng đọc sách
- phòng làm việc
Lượng từ: 间
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 书房 (shūfáng) có nghĩa là “phòng đọc sách; phòng làm việc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 间