Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

书房

shūfáng
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 書房

Trong tiếng Trung, 书房 (shūfáng) có nghĩa là “phòng đọc sách; phòng làm việc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phòng đọc sách
  2. phòng làm việc

Lượng từ: 间

Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 爸爸在书房里看书。
    Bàba zài shūfáng lǐ kàn shū.
    Bố đang đọc sách trong phòng làm việc.

Chữ Hán