Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

使者

shǐzhě

Trong tiếng Trung, 使者 (shǐzhě) có nghĩa là “sứ giả; phái viên; người đưa tin”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sứ giả
  2. phái viên
  3. người đưa tin
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 鸽子常被看作和平的使者。
    Gēzi cháng bèi kànzuò hépíng de shǐzhě.
    Chim bồ câu thường được coi là sứ giả của hòa bình.

Chữ Hán