使者
Trong tiếng Trung, 使者 (shǐzhě) có nghĩa là “sứ giả; phái viên; người đưa tin”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- sứ giả
- phái viên
- người đưa tin
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 使者 (shǐzhě) có nghĩa là “sứ giả; phái viên; người đưa tin”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.