Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

学者

xuézhě
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 學者

Trong tiếng Trung, 学者 (xuézhě) có nghĩa là “học giả; nhà nghiên cứu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. học giả
  2. nhà nghiên cứu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 许多著名学者参加了会议。
    Xǔduō zhùmíng xuézhě cānjiāle huìyì.
    Nhiều học giả nổi tiếng đã tham dự hội nghị.

Chữ Hán