师长
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 師長
Trong tiếng Trung, 师长 (shīzhǎng) có nghĩa là “thầy cô; bậc trưởng bối; sư đoàn trưởng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thầy cô
- bậc trưởng bối
- sư đoàn trưởng
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 师长 (shīzhǎng) có nghĩa là “thầy cô; bậc trưởng bối; sư đoàn trưởng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.