Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

师傅

shīfu

Trong tiếng Trung, 师傅 (shīfu) có nghĩa là “sư phụ; thợ lành nghề”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sư phụ
  2. thợ lành nghề

Lượng từ: 个、位、名

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 师傅,请在前面的路口停车。
    Shīfu, qǐng zài qiánmiàn de lùkǒu tíngchē.
    Bác tài ơi, làm ơn dừng xe ở ngã tư phía trước.

Chữ Hán

师
shī
teacher; master
Từ chứa 师
傅
fù
instructor; to instruct