Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

师父

shīfu
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 師父

Trong tiếng Trung, 师父 (shīfu) có nghĩa là “sư phụ; thầy”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sư phụ
  2. thầy
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他跟师父学习武术。
    Tā gēn shīfu xuéxí wǔshù.
    Anh ấy học võ thuật với sư phụ.

Chữ Hán

师
shī
teacher; master
Từ chứa 师
父
fù
father; male relative of father's generation (as in 伯父)
Từ chứa 父