Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

厨师

chúshī
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 廚師

Trong tiếng Trung, 厨师 (chúshī) có nghĩa là “đầu bếp; người nấu ăn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đầu bếp
  2. người nấu ăn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这家饭馆的厨师做菜很好吃。
    Zhè jiā fànguǎn de chúshī zuò cài hěn hǎochī.
    Đầu bếp của nhà hàng này nấu ăn rất ngon.

Chữ Hán

厨
chú
kitchen
Từ chứa 厨
师
shī
teacher; master
Từ chứa 师