Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

父子

fùzǐ

Trong tiếng Trung, 父子 (fùzǐ) có nghĩa là “cha và con trai; hai cha con”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cha và con trai
  2. hai cha con
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他们父子俩常常一起打篮球。
    Tāmen fùzǐ liǎ chángcháng yìqǐ dǎ lánqiú.
    Hai cha con họ thường chơi bóng rổ cùng nhau.

Chữ Hán

父
fù
father; male relative of father's generation (as in 伯父)
Từ chứa 父