Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

失灵

shīlíng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 失靈

Trong tiếng Trung, 失灵 (shīlíng) có nghĩa là “hỏng hóc; mất tác dụng; trục trặc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hỏng hóc
  2. mất tác dụng
  3. trục trặc
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这辆自行车的刹车失灵了。
    Zhè liàng zìxíngchē de shāchē shīlíng le.
    Phanh của chiếc xe đạp này đã bị hỏng rồi.

Chữ Hán