试点
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 試點
Trong tiếng Trung, 试点 (shìdiǎn) có nghĩa là “thí điểm; làm thí điểm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thí điểm
- làm thí điểm
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 试点 (shìdiǎn) có nghĩa là “thí điểm; làm thí điểm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.