Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

身价

shēnjià
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 身價

Trong tiếng Trung, 身价 (shēnjià) có nghĩa là “giá trị bản thân; địa vị xã hội”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. giá trị bản thân
  2. địa vị xã hội
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 夺冠之后,他的身价迅速上涨。
    Duóguàn zhīhòu, tā de shēnjià xùnsù shàngzhǎng.
    Sau khi đoạt giải quán quân, giá trị của anh ấy tăng vọt.

Chữ Hán