Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

深度

shēndù

Trong tiếng Trung, 深度 (shēndù) có nghĩa là “độ sâu; chiều sâu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. độ sâu
  2. chiều sâu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这篇文章很有深度。
    Zhè piān wénzhāng hěn yǒu shēndù.
    Bài viết này rất có chiều sâu.

Chữ Hán