Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

深沉

shēnchén
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 深沉 (shēnchén) có nghĩa là “sâu sắc; trầm tĩnh”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. sâu sắc
  2. trầm tĩnh

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他性格深沉,很少在别人面前表露感情。
    Tā xìnggé shēnchén, hěn shǎo zài biérén miànqián biǎolù gǎnqíng.
    Tính cách anh ấy trầm tĩnh, rất ít khi bộc lộ tình cảm trước mặt người khác.

Chữ Hán