Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

弱势

ruòshì
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 弱勢

Trong tiếng Trung, 弱势 (ruòshì) có nghĩa là “yếu thế; thiệt thòi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. yếu thế
  2. thiệt thòi
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 社会应该多关心弱势群体。
    Shèhuì yīnggāi duō guānxīn ruòshì qúntǐ.
    Xã hội nên quan tâm nhiều hơn đến những nhóm người yếu thế.

Chữ Hán