Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

弱

ruò

Trong tiếng Trung, 弱 (ruò) có nghĩa là “yếu; suy yếu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. yếu
  2. suy yếu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 生病以后他的身体很弱。
    Shēngbìng yǐhòu tā de shēntǐ hěn ruò.
    Sau khi bị bệnh, sức khỏe của anh ấy rất yếu.

Chữ Hán

弱
ruò
yếu; suy yếu
Từ chứa 弱