Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

薄弱

bóruò

Trong tiếng Trung, 薄弱 (bóruò) có nghĩa là “yếu kém; mỏng manh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. yếu kém
  2. mỏng manh

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我的数学基础还比较薄弱。
    Wǒ de shùxué jīchǔ hái bǐjiào bóruò.
    Nền tảng toán học của tôi vẫn còn tương đối yếu.

Chữ Hán