Hanziro

Tất cả từ vựng Khóa học Hanziro

日元

rìyuán
Không có trong HSK 3.0Chủ đề 9

Trong tiếng Trung, 日元 (rìyuán) có nghĩa là “đồng yên; yên Nhật”.

Nghĩa

  1. đồng yên
  2. yên Nhật

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 去日本之前,我先换了一些日元。
    Qù Rìběn zhīqián, wǒ xiān huànle yìxiē rìyuán.
    Trước khi đi Nhật, tôi đã đổi một ít đồng yên.

Chữ Hán