Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

人均

rénjūn

Trong tiếng Trung, 人均 (rénjūn) có nghĩa là “bình quân đầu người”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bình quân đầu người

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这里的人均收入提高了。
    Zhèlǐ de rénjūn shōurù tígāo le.
    Thu nhập bình quân đầu người ở đây đã tăng lên.

Chữ Hán

均
jūn
equal; uniform; even; without exception; all
Từ chứa 均