Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

热点

rèdiǎn
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 熱點

Trong tiếng Trung, 热点 (rèdiǎn) có nghĩa là “điểm nóng; chủ đề nóng; điểm phát Wi-Fi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. điểm nóng
  2. chủ đề nóng
  3. điểm phát Wi-Fi
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这条新闻很快成为了热点。
    Zhè tiáo xīnwén hěn kuài chéngwéile rèdiǎn.
    Bản tin này đã nhanh chóng trở thành chủ đề nóng.

Chữ Hán