热点
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 熱點
Trong tiếng Trung, 热点 (rèdiǎn) có nghĩa là “điểm nóng; chủ đề nóng; điểm phát Wi-Fi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- điểm nóng
- chủ đề nóng
- điểm phát Wi-Fi
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 热点 (rèdiǎn) có nghĩa là “điểm nóng; chủ đề nóng; điểm phát Wi-Fi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.