Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

情结

qíngjié
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 情結

Trong tiếng Trung, 情结 (qíngjié) có nghĩa là “sự gắn bó tha thiết; phức cảm tâm lý”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sự gắn bó tha thiết
  2. phức cảm tâm lý
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他对故乡一直有深厚情结。
    Tā duì gùxiāng yìzhí yǒu shēnhòu qíngjié.
    Anh ấy luôn có một sự gắn bó sâu sắc với quê hương.

Chữ Hán