偏方
Trong tiếng Trung, 偏方 (piānfāng) có nghĩa là “phương thuốc dân gian; mẹo chữa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- phương thuốc dân gian
- mẹo chữa
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 偏方 (piānfāng) có nghĩa là “phương thuốc dân gian; mẹo chữa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.