偏向
Trong tiếng Trung, 偏向 (piānxiàng) có nghĩa là “nghiêng về; thiên vị; thiên hướng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nghiêng về
- thiên vị
- thiên hướng
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 偏向 (piānxiàng) có nghĩa là “nghiêng về; thiên vị; thiên hướng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.