Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

偏向

piānxiàng

Trong tiếng Trung, 偏向 (piānxiàng) có nghĩa là “nghiêng về; thiên vị; thiên hướng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nghiêng về
  2. thiên vị
  3. thiên hướng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 年轻人大多偏向新方案。
    Niánqīngrén dàduō piānxiàng xīn fāng'àn.
    Giới trẻ hầu hết nghiêng về phương án mới.

Chữ Hán