Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

偏见

piānjiàn

Trong tiếng Trung, 偏见 (piānjiàn) có nghĩa là “định kiến; thành kiến”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. định kiến
  2. thành kiến

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们应该消除对别人的偏见。
    Wǒmen yīnggāi xiāochú duì tārén de piānjiàn.
    Chúng ta nên xóa bỏ định kiến đối với người khác.

Chữ Hán