Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

偏偏

piānpiān

Trong tiếng Trung, 偏偏 (piānpiān) có nghĩa là “(phó từ) trớ trêu thay; cứ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (phó từ) trớ trêu thay
  2. cứ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们刚要出门,天偏偏下雨了。
    Wǒmen gāng yào chūmén, tiān piānpiān xiàyǔle.
    Chúng tôi vừa định ra khỏi cửa thì trớ trêu thay trời lại mưa.

Chữ Hán