偏
Trong tiếng Trung, 偏 (piān) có nghĩa là “nghiêng; lệch; cứ khăng khăng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nghiêng
- lệch
- cứ khăng khăng
Trong tiếng Trung, 偏 (piān) có nghĩa là “nghiêng; lệch; cứ khăng khăng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.