Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

偏

piān

Trong tiếng Trung, 偏 (piān) có nghĩa là “nghiêng; lệch; cứ khăng khăng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nghiêng
  2. lệch
  3. cứ khăng khăng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 大家不让他去,他偏要去。
    Dàjiā bú ràng tā qù, tā piān yào qù.
    Mọi người không cho anh ấy đi, anh ấy cứ khăng khăng đòi đi.

Chữ Hán

偏
piān
nghiêng; lệch
Từ chứa 偏