Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

名贵

míngguì
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 名貴

Trong tiếng Trung, 名贵 (míngguì) có nghĩa là “quý hiếm; quý giá”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. quý hiếm
  2. quý giá

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 花园里种满了名贵的花草。
    Huāyuán lǐ zhòngmǎnle míngguì de huācǎo.
    Khu vườn trồng đầy những loài hoa cỏ quý hiếm.

Chữ Hán