Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

流向

liúxiàng

Trong tiếng Trung, 流向 (liúxiàng) có nghĩa là “hướng chảy; hướng đi; chảy về”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hướng chảy
  2. hướng đi
  3. chảy về
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们需要追踪这笔资金的流向。
    Wǒmen xūyào zhuīzōng zhè bǐ zījīn de liúxiàng.
    Chúng ta cần theo dõi hướng đi của khoản tiền này.

Chữ Hán