Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

亮相

liàngxiàng

Trong tiếng Trung, 亮相 (liàngxiàng) có nghĩa là “ra mắt; xuất hiện công khai”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ra mắt
  2. xuất hiện công khai
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 新款汽车在展览会上正式亮相。
    Xīn kuǎn qìchē zài zhǎnlǎnhuì shàng zhèngshì liàngxiàng.
    Mẫu xe mới đã chính thức ra mắt tại triển lãm.

Chữ Hán