Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

看得见

kàndejiàn
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 看得見

Trong tiếng Trung, 看得见 (kàndejiàn) có nghĩa là “nhìn thấy được; thấy rõ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhìn thấy được
  2. thấy rõ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 你看得见黑板上的字吗?
    Nǐ kàndéjiàn hēibǎn shàng de zì ma?
    Bạn có nhìn thấy chữ trên bảng đen không?

Chữ Hán