Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

剧烈

jùliè

Trong tiếng Trung, 剧烈 (jùliè) có nghĩa là “dữ dội; kịch liệt; gay gắt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dữ dội
  2. kịch liệt
  3. gay gắt

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 剧烈运动之后,不要立刻喝冷水。
    Jùliè yùndòng zhīhòu, búyào lìkè hē lěngshuǐ.
    Sau khi vận động mạnh, không nên uống nước lạnh ngay.

Chữ Hán