Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

激烈

jīliè

Trong tiếng Trung, 激烈 (jīliè) có nghĩa là “kịch liệt; quyết liệt; dữ dội”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. kịch liệt
  2. quyết liệt
  3. dữ dội

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 今天的足球比赛非常激烈。
    Jīntiān de zúqiú bǐsài fēicháng jīliè.
    Trận đấu bóng đá hôm nay vô cùng kịch liệt.

Chữ Hán

激
jī
to arouse; to incite
Từ chứa 激